Tới nội dung chính

赐

赐
cì
tứ
⾙bộ bối · 12 nét

ban tặng; ban thưởng; (văn) tứ cho

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#10723
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ban tặng; ban thưởng; (văn) tứ cho

    中上级或统治者给予下级或人民的东西shàngjí huò tǒngzhìzhě jǐyǔ xiàjí huò rénmín de dōngxi

    • 。

      Hoàng đế ban cho anh ta một tước vị.

  2. 貳动động từ

    (văn) ban cho; ban tặng; ân huệ

    中皇帝或上级给予下级的礼物或恩惠huángdì huò shàngjí gěiyǔ xiàjí de lǐwù huò ēnhuì

    • 。

      Hoàng đế ban cho anh ta rất nhiều tiền.

  3. 參动động từ

    ban tặng; ban cho; ân tứ (văn)

    中皇帝或上级给予下属的礼物或恩惠huángdì huò shàngjí gěiyǔ xiàshǔ de lǐwù huò ēnhuì

赐
cì
tứ
BỘ THỦ⾙
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu