zhèn
chẩn
bộ bối · 11 nét

cứu tế; cứu trợ (người nghèo hoặc nạn nhân)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cứu tế; cứu trợ (người nghèo hoặc nạn nhân)

    • Chính phủ cứu trợ thiên tai.

  2. động từ

    giúp ích; bổ ích

    • Chính phủ cứu trợ nạn nhân thiên tai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.