Tới nội dung chính

买

买
mǎi
mãi
⼤bộ đại · 6 nét

mua

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#356
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    mua

    中用钱获得东西yòng qián huòdé dōngxi

    • 。

      Tôi muốn mua một quyển sách.

    • 。

      Cô ấy đến siêu thị mua rất nhiều rau và trái cây.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ?

      Anh muốn mua những gì?

    • ,?

      Hôm qua anh mua được một quyển từ điển mới xuất bản phải không?

    • !

      Bạn tôi có mua gì đâu?

    • ,。

      Anh ta mua một con dao bầu thật to, đem ra cứ mài mài liếc liếc mãi.

    • 。

      Tôi mua được một cái mô-tô mới.

  2. 貳动động từ

    mua

    中用钱换取东西yòng qián huànhuò dōngxi

买
mǎi
mãi
BỘ THỦ⼤
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu