/
贻
贻
di
⾙bộ bối · 9 nétgửi; kính gửi; bày tỏ (lời chào, lời chúc...)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gửi; kính gửi; bày tỏ (lời chào, lời chúc...)
- 。
Anh ấy làm trò cười cho thiên hạ.
- 貳动động từ
để lại (cho con cháu); di tặng
- 。
Anh ấy đã để lại tài sản của mình cho tổ chức từ thiện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
贻
Phồn thể貽
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gửi; kính gửi; bày tỏ (lời chào, lời chúc...)
- 。
Anh ấy làm trò cười cho thiên hạ.
- 貳动động từ
để lại (cho con cháu); di tặng
- 。
Anh ấy đã để lại tài sản của mình cho tổ chức từ thiện.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.