zéi
tặc
bộ bối · 10 nét

kẻ trộm; tên cướp; (khẩu) rất; lén lút

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)6 nghĩa#4535
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ trộm; tên cướp; (khẩu) rất; lén lút

    偷东西的人tōu dōngxi de rén

    • Tên trộm đó đã bị bắt.

  2. tính từ

    ranh ma; xảo quyệt; gian xảo

    狡猾的;不诚实的jiǎohuá de; búchéngshí de

    • Anh ta trông rất ranh mãnh.

  3. danh từ

    kẻ phản bội; kẻ nổi loạn; (khẩu) rất; lắm

    背弃国家或主人的坏人;也指反对政府的人bèiqì guójiā huò zhǔrén de huàirén; yě zhǐ fǎnduì zhèngfǔ de rén

    • Anh ta là một tên trộm.

  4. tính từ

    (yếu tố ghép) xấu xa; gian ác

    邪恶、坏的、凶狠的xiéè、huài de、xiōnghěn de

    • Anh ta rất gian xảo.

  5. trạng từ

    (khẩu) cực kỳ; vô cùng; hết sức (dùng phổ biến ở Đông Bắc Trung Quốc và Đài Loan)

    非常;极其fēicháng;jíqī

    • Cái này đắt kinh khủng!

  6. động từ

    (văn) gây hại; làm tổn thương

    伤害;损坏shānghài; sǔnhuài

    • Anh ta đã làm tổn hại danh dự của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền bạc, của cải)BỘ
  • nhung(vũ khí, chiến tranh)HÀI THANH

Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.