bộ bối · 10 nét

tài nguyên; vốn liếng; nguồn lực

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tài nguyên; vốn liếng; nguồn lực

    • Chúng tôi có rất nhiều tài nguyên.

  2. danh từ

    vốn liếng tích lũy; vốn gốc; bản lĩnh cũ

    • Anh ấy không có đủ vốn.

  3. động từ

    quy định; đặt ra; ký kết

    • Công ty cung cấp đào tạo và hỗ trợ phát triển cho nhân viên.

  4. động từ

    cung cấp; vốn; tư liệu

    • Công ty tài trợ cho anh ấy đi du học.

  5. động từ

    tải trọng; phụ tải; tải (điện)

    • Chúng tôi tài trợ cho anh ấy đi học.

  6. danh từ

    money

    • Anh ấy có rất nhiều tiền.

  7. danh từ

    chi tiêu; chi phí; tốn kém

    • Dự án này cần rất nhiều vốn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.