资
tài nguyên; vốn liếng; nguồn lực
NGHĨA
- 壹名danh từ
tài nguyên; vốn liếng; nguồn lực
- 。
Chúng tôi có rất nhiều tài nguyên.
- 貳名danh từ
vốn liếng tích lũy; vốn gốc; bản lĩnh cũ
- 。
Anh ấy không có đủ vốn.
- 參动động từ
quy định; đặt ra; ký kết
- 。
Công ty cung cấp đào tạo và hỗ trợ phát triển cho nhân viên.
- 肆动động từ
cung cấp; vốn; tư liệu
- 。
Công ty tài trợ cho anh ấy đi du học.
- 伍动động từ
tải trọng; phụ tải; tải (điện)
- 。
Chúng tôi tài trợ cho anh ấy đi học.
- 陸名danh từ
money
- 。
Anh ấy có rất nhiều tiền.
- 柒名danh từ
chi tiêu; chi phí; tốn kém
- 。
Dự án này cần rất nhiều vốn.
NGHĨA
- 壹名danh từ
tài nguyên; vốn liếng; nguồn lực
- 。
Chúng tôi có rất nhiều tài nguyên.
- 貳名danh từ
vốn liếng tích lũy; vốn gốc; bản lĩnh cũ
- 。
Anh ấy không có đủ vốn.
- 參动động từ
quy định; đặt ra; ký kết
- 。
Công ty cung cấp đào tạo và hỗ trợ phát triển cho nhân viên.
- 肆动động từ
cung cấp; vốn; tư liệu
- 。
Công ty tài trợ cho anh ấy đi du học.
- 伍动động từ
tải trọng; phụ tải; tải (điện)
- 。
Chúng tôi tài trợ cho anh ấy đi học.
- 陸名danh từ
money
- 。
Anh ấy có rất nhiều tiền.
- 柒名danh từ
chi tiêu; chi phí; tốn kém
- 。
Dự án này cần rất nhiều vốn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.