Tới nội dung chính

赅

赅
gāi
cai
⾙bộ bối · 10 nét

gặp gỡ; gặp

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    gặp gỡ; gặp

    • 。

      Nội dung phong phú và từ ngữ tinh tế.

  2. 貳形tính từ

    đầy đủ; súc tích

  3. 參名danh từ

    họ Cai

赅
gāi
cai
BỘ THỦ⾙
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu