Tiền bạc bị xem là nhỏ bé, rẻ mạt nên chữ 贱 mang nghĩa hèn kém, thấp hèn.
贱
rẻ; hèn hạ; ti tiện
NGHĨA
- 壹形tính từ
rẻ; hèn hạ; ti tiện
中价格低;不值钱的jiàgé dī; búzhíqián de
- 。
Thứ này rất rẻ.
- 貳形tính từ
hèn hạ; đê tiện; rẻ mạt
中不值得尊重;品质低劣bù zhíde zūnzhòng;pǐnzhì dī lièliè
- 。
Anh ta rất tiện.
- 參形tính từ
hèn hạ; ti tiện; thấp hèn; (khẩu) rẻ tiền
中地位低下;不被尊重dìwèi dī xià;búbèi zūnjìng
- 。
Anh ta rất hèn hạ.
- 肆形tính từ
(khiêm) của tôi (tiện, dùng trong lời nói khiêm tốn)
中我自己谦虚地说自己的wǒ zìjǐ qiānxū de shuō zìjǐ de
- 。
Vợ tôi ở nhà.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹形tính từ
rẻ; hèn hạ; ti tiện
中价格低;不值钱的jiàgé dī; búzhíqián de
- 。
Thứ này rất rẻ.
- 貳形tính từ
hèn hạ; đê tiện; rẻ mạt
中不值得尊重;品质低劣bù zhíde zūnzhòng;pǐnzhì dī lièliè
- 。
Anh ta rất tiện.
- 參形tính từ
hèn hạ; ti tiện; thấp hèn; (khẩu) rẻ tiền
中地位低下;不被尊重dìwèi dī xià;búbèi zūnjìng
- 。
Anh ta rất hèn hạ.
- 肆形tính từ
(khiêm) của tôi (tiện, dùng trong lời nói khiêm tốn)
中我自己谦虚地说自己的wǒ zìjǐ qiānxū de shuō zìjǐ de
- 。
Vợ tôi ở nhà.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.