Tới nội dung chính

贱

贱
jiàn
tiện
⾙bộ bối · 9 nét

rẻ; hèn hạ; ti tiện

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#7277
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    rẻ; hèn hạ; ti tiện

    中价格低;不值钱的jiàgé dī; búzhíqián de

    • 。

      Thứ này rất rẻ.

  2. 貳形tính từ

    hèn hạ; đê tiện; rẻ mạt

    中不值得尊重;品质低劣bù zhíde zūnzhòng;pǐnzhì dī lièliè

    • 。

      Anh ta rất tiện.

  3. 參形tính từ

    hèn hạ; ti tiện; thấp hèn; (khẩu) rẻ tiền

    中地位低下;不被尊重dìwèi dī xià;búbèi zūnjìng

    • 。

      Anh ta rất hèn hạ.

  4. 肆形tính từ

    (khiêm) của tôi (tiện, dùng trong lời nói khiêm tốn)

    中我自己谦虚地说自己的wǒ zìjǐ qiānxū de shuō zìjǐ de

    • 。

      Vợ tôi ở nhà.

贱
jiàn
tiện
BỘ THỦ⾙
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu