/
赊
赊
xa
⾙bộ bối · 11 nétmua hoặc bán chịu; mua/bán trả góp
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mua hoặc bán chịu; mua/bán trả góp
- 。
Anh ấy mua một chiếc xe hơi bằng cách ghi nợ.
- 貳形tính từ
mua/bán chịu; mua/bán nợ
- 。
Anh ấy mua một cuốn sách bằng cách ghi nợ.
- 參形tính từ
mua chịu; mua nợ; (văn) lâu dài
- 。
Thời gian rất dài.
- 肆动động từ
tha thứ; khoan dung
- 。
Xin bạn tha thứ cho tôi một lần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
赊
Phồn thể賒
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mua hoặc bán chịu; mua/bán trả góp
- 。
Anh ấy mua một chiếc xe hơi bằng cách ghi nợ.
- 貳形tính từ
mua/bán chịu; mua/bán nợ
- 。
Anh ấy mua một cuốn sách bằng cách ghi nợ.
- 參形tính từ
mua chịu; mua nợ; (văn) lâu dài
- 。
Thời gian rất dài.
- 肆动động từ
tha thứ; khoan dung
- 。
Xin bạn tha thứ cho tôi một lần.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.