shē
xa
bộ bối · 11 nét

mua hoặc bán chịu; mua/bán trả góp

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mua hoặc bán chịu; mua/bán trả góp

    • Anh ấy mua một chiếc xe hơi bằng cách ghi nợ.

  2. tính từ

    mua/bán chịu; mua/bán nợ

    • Anh ấy mua một cuốn sách bằng cách ghi nợ.

  3. tính từ

    mua chịu; mua nợ; (văn) lâu dài

    • Thời gian rất dài.

  4. động từ

    tha thứ; khoan dung

    • Xin bạn tha thứ cho tôi một lần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.