biǎn
biếm
bộ bối · 8 nét

cắt giảm; cắt bớt; phán xét; trọng tài

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắt giảm; cắt bớt; phán xét; trọng tài

    • Đừng tự hạ thấp bản thân.

  2. động từ

    hạ chức; giáng chức; chê bai

    • Anh ấy bị giáng chức đến vùng sâu vùng xa.

  3. động từ

    hạ thấp; giảm giá trị; biếm (giáng chức)

  4. động từ

    chê bai; hạ thấp; giáng chức

    • Anh ấy đã hạ thấp nỗ lực của tôi.

  5. động từ

    bị giáng chức; bị đày; khiển trách

  6. động từ

    hạ giá trị; giảm giá trị; phê phán; chê bai

    • Anh ấy đã hạ thấp công việc của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.