cái
tài
bộ bối · 7 nét

của cải; tài sản

5 nghĩa#26346
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    của cải; tài sản

    • Anh ấy có rất nhiều của cải.

  2. danh từ

    của cải; tài sản

    • Anh ấy có rất nhiều tiền của.

  3. danh từ

    của cải; tài sản

    • Anh ấy có rất nhiều tài sản.

  4. danh từ

    money

  5. danh từ

    mỡ; dầu mỡ; (bóng) của cải; tài sản (của dân)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.