Tới nội dung chính

赁

赁
lìn
lẫm
⾙bộ bối · 10 nét

thuê; cho thuê

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thuê; cho thuê

    • 。

      Anh ấy muốn thuê một căn nhà.

赁
lìn
lẫm
BỘ THỦ⾙
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu