fèi
phí
bộ bối · 9 nét

phí; tiền; tiêu tốn

HSK 3 (3.0)6 nghĩa#3520
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phí; tiền; tiêu tốn

    需要付出的金钱xūyào fùchū de jīnqián

    • Xin hỏi, phí vào cửa là bao nhiêu?

  2. động từ

    tiêu hao; hao tốn; tiêu tốn

    用钱买或使用东西yòng qián mǎi huò shǐyòng dōngxi

    • Bạn đã tiêu bao nhiêu tiền?

  3. động từ

    tiêu tốn (chi phí); hao tốn vốn

    需要花钱或用东西;花费xūyào huāqián huò yòng dōngxi;huāfèi

    • Bộ quần áo này tốn bao nhiêu tiền?

  4. danh từ

    chi tiêu; chi phí

    需要花钱的事情xūyào huāqián de shìqing

    • Khoản chi phí này rất cao.

  5. tính từ

    phí phạm; lãng phí

    用处不大;浪费的yòngchù búdà; làngfèi de

    • Cái này rất tốn thời gian.

  6. danh từ

    họ Phí

    姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguórén de jiāzú míngzi

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phất(chẳng, không)HÀI THANH
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ

Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.