Tới nội dung chính
⽝

khuyển · chó

quǎn (quan3)

Bộ thủ số 94 · 4 nét (第 94 部首 · 4 画 dì 94 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⽝ (khuyển) — nghĩa: chó, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn và triện thư, lấy hình dạng của con chó dưới dạng đơn giản hóa. Nét vẽ thể hiện đầu, thân và đuôi của chó trong một biểu thị gọn gàng.

Mẹo nhớ: Ba nét thẳng đứng lạnh lùng với một chân phía bên phải — hình ảnh một con chó đứng sẵn sàng.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

73 chữ
  • 猜cāisai

    đoán; ước chừng

    HSK 5

    11 nét

  • 猫māomiêu

    mèo

    HSK 2

    11 nét

  • 猪zhūtrư

    lợn; heo (văn)

    HSK 3

    11 nét

  • 猛měngmãnh

    hung ác; dữ tợn; tàn bạo

    HSK 6

    11 nét

  • 猎lièliệp

    săn bắn; săn thú

    11 nét

  • 猇xiāokhiêu

    tiếng hổ gầm; tiếng hổ rống

    11 nét

  • 猈bàbãi

    chó chân ngắn

    11 nét

  • 猊nínghê

    dùng trong 狻猊[suan1 ni2]

    11 nét

  • 猓guǒquả

    khỉ

    11 nét

  • 猕mímy

    khỉ (dùng trong từ "khỉ mí hầu")

    11 nét

  • 猖chāngxương

    hung ác; dữ tợn; tàn bạo

    11 nét

  • 猗yīy

    (thán từ) ôi; ái chà

    11 nét

  • 猘zhìchế

    chó điên; chó dại

    11 nét

  • 狰zhēngtranh

    dùng trong 猙獰|狰狞[zheng1 ning2]

    11 nét

  • 猝cùthốt

    đột ngột; bất ngờ

    11 nét

  • 猞shēxá

    dùng trong 猞猁[she1 li4]

    11 nét

  • 猡luóla

    dùng trong 豬玀|猪猡[zhu1 luo2]

    11 nét

  • 猭yuánduyên

    vượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)

    12 nét

  • 猴hóuhầu

    khỉ

    HSK 5

    12 nét

  • 猵biānbiên

    rái cá (một loài)

    12 nét

  • 獀sōusưu

    chó (phương ngữ)

    12 nét

  • 猳jiāgia

    khỉ vượn thần thoại; vượn (trong truyền thuyết)

    12 nét

  • 犹yóudo

    hình như; có vẻ như

    12 nét

  • 猋biāotiêu

    lốc xoáy; cơn lốc

    12 nét

  • 猢húhồ

    khỉ (dùng trong từ "khỉ con")

    12 nét

  • 猣zōngtông

    chó đẻ ba con

    12 nét

  • 猥wěiổi

    thấp hèn; đê tiện; hạ tiện

    12 nét

  • 猩xīngtinh

    vượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)

    12 nét

  • 猬wèivị

    nhím (yếu tố cấu thành từ)

    12 nét

  • 猱náonao

    (văn) một loài vượn

    12 nét

  • 猲xiēyết

    chó mõm ngắn

    12 nét

  • 猸méi

    chồn; lửng; cầy mangut

    12 nét

  • 猹chá

    con chá (loài động vật hoang dã giống lửng, xuất hiện trong tác phẩm của Lỗ Tấn)

    12 nét

  • 猾huáhoạt

    xảo quyệt; tinh ranh;狡滑

    12 nét

  • 猿yuánviên

    vượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)

    13 nét

  • 献xiànhiến

    kính dâng; kính tặng

    HSK 5

    13 nét

  • 犸mǎmã

    thành phần trong từ "voi ma mút" (mammoth)

    13 nét

  • 狮shīsư

    sư tử

    13 nét

  • 㺍biāntân

    rái cá

    13 nét

  • 猷yóudu

    lên kế hoạch; hoạch định

    13 nét

  • 猺yáodao

    người Dao; tộc Dao

    13 nét

  • 狲sūntôn

    khỉ (dùng trong từ "khỉ con")

    13 nét

  • 獉zhēntrăn

    rừng rậm; rừng nhiệt đới

    13 nét

  • 獏mòmô

    con mạch (động vật có vú ăn cỏ, họ Tapiridae)

    13 nét

  • 狱yùngục

    nhà tù; ngục

    14 nét

  • 獍jìngkính

    thú ăn thịt mẹ (loài thú huyền thoại)

    14 nét

  • 獐zhāngchương

    hươu xạ; con hoẵng

    14 nét

  • 獒áongao

    chó ngao; chó mastiff

    14 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 猷 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu