zhēn
trăn
bộ khuyển · 13 nét

rừng rậm; rừng nhiệt đới

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rừng rậm; rừng nhiệt đới

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.