ngục
bộ khuyển · 9 nét

nhà tù; ngục

1 nghĩa#43305
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà tù; ngục

    • Anh ấy bị giam trong tù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.