Tới nội dung chính

獏

獏
mò
mô
⽝bộ khuyển · 13 nét

heo mạc; tapir (Tapirus spp.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    heo mạc; tapir (Tapirus spp.)(kế thừa)

    • 。

      Heo vòi là một loài động vật có vú.

獏
mò
mô
BỘ THỦ⽝
13 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu