wěi
ổi
bộ khuyển · 12 nét

thấp hèn; đê tiện; hạ tiện

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thấp hèn; đê tiện; hạ tiện

    • Anh ấy rất hèn hạ.

  2. tính từ

    thô tục; bình dân; (của) dân gian

  3. tính từ

    đầy đủ; phong phú; tràn đầy

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.