zhū
trư
bộ khuyển · 11 nét

lợn; heo

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#1951Lượng từ 口 / 头
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lợn; heo

    一种常见的家畜,身体肥胖,有四条腿yī zhǒng chángjiàn de jiāchù, shēntǐ féipàng, yǒu sì tiáo tuǐ

    • Lợn rất đáng yêu.

  2. danh từ

    lợn; heo (văn)

    一种家畜,身体肥胖,吃粮食和剩饭yī zhǒng jiāchùshēng, shēntǐ féipàng, chī liángshi hé shèngrfàn

    • Con heo này rất đáng yêu.

  3. danh từ

    lợn; heo (văn)

    • Thịt heo rất ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • giả(người, kẻ)HÀI THANH

Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.