Tới nội dung chính

犹

犹
yóu
do
⽝bộ khuyển · 7 nét

như; giống như

5 nghĩa#46919
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    như; giống như

    • 。

      Anh ấy do dự bước tới.

  2. 貳副trạng từ

    chẳng khác gì; không kém gì; không dưới

  3. 參副trạng từ

    hình như; có vẻ như

    • 。

      Anh ấy do dự bước tới.

  4. 肆副trạng từ

    vả lại; hơn nữa; (văn) hãy; tạm thời

    • 。

      Anh ấy trả lời một cách do dự.

  5. 伍副trạng từ

    yên tĩnh; tĩnh lặng

    • 。

      Anh ấy vẫn còn trong giấc mơ.

犹
yóu
do
BỘ THỦ⽝
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu