/
犹
犹
do
⽝bộ khuyển · 7 nétnhư; giống như
5 nghĩa#46919
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
như; giống như
- 。
Anh ấy do dự bước tới.
- 貳副trạng từ
chẳng khác gì; không kém gì; không dưới
- 參副trạng từ
hình như; có vẻ như
- 。
Anh ấy do dự bước tới.
- 肆副trạng từ
vả lại; hơn nữa; (văn) hãy; tạm thời
- 。
Anh ấy trả lời một cách do dự.
- 伍副trạng từ
yên tĩnh; tĩnh lặng
- 。
Anh ấy vẫn còn trong giấc mơ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
犹
Phồn thể猶
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
như; giống như
- 。
Anh ấy do dự bước tới.
- 貳副trạng từ
chẳng khác gì; không kém gì; không dưới
- 參副trạng từ
hình như; có vẻ như
- 。
Anh ấy do dự bước tới.
- 肆副trạng từ
vả lại; hơn nữa; (văn) hãy; tạm thời
- 。
Anh ấy trả lời một cách do dự.
- 伍副trạng từ
yên tĩnh; tĩnh lặng
- 。
Anh ấy vẫn còn trong giấc mơ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo