猫
mèo
NGHĨA
- 壹名danh từ
mèo
中一种小动物,身体长,有四条腿,能捉鼠yī zhǒng xiǎo dòngwù、shēntǐ cháng、yǒu sì tiáo tuǐ、néng zhuō shǔ
- 。
Tôi có một con mèo.
- 貳动động từ
(khẩu) nấp; ẩn mình
中躲藏、隐藏身体duǒcáng、yǐncáng shēntǐ
- 。
Anh ấy trốn sau cánh cửa.
- 參名danh từ
mô-đem (khẩu)
中连接电脑和网络的设备liánjiē diànnǎo hé wǎngluò de shèbèi
- 。
Modem của tôi bị hỏng rồi.
khom lưng; cúi người
NGHĨA
- 壹名danh từ
khom lưng; cúi người
中弯着身体,低着头的样子wānzhe shēntǐ, dīzhe tóu de yàngzi
- 。
Con mèo này rất đáng yêu.
NGHĨA
- 壹名danh từ
mèo
中一种小动物,身体长,有四条腿,能捉鼠yī zhǒng xiǎo dòngwù、shēntǐ cháng、yǒu sì tiáo tuǐ、néng zhuō shǔ
- 。
Tôi có một con mèo.
- 貳动động từ
(khẩu) nấp; ẩn mình
中躲藏、隐藏身体duǒcáng、yǐncáng shēntǐ
- 。
Anh ấy trốn sau cánh cửa.
- 參名danh từ
mô-đem (khẩu)
中连接电脑和网络的设备liánjiē diànnǎo hé wǎngluò de shèbèi
- 。
Modem của tôi bị hỏng rồi.
NGHĨA
- 壹名danh từ
khom lưng; cúi người
中弯着身体,低着头的样子wānzhe shēntǐ, dīzhe tóu de yàngzi
- 。
Con mèo này rất đáng yêu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo
- 犬quǎn(văn) chó; khuyển