māo
miêu
bộ khuyển · 11 nét

mèo

HSK 1 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#1471Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mèo

    一种小动物,身体长,有四条腿,能捉鼠yī zhǒng xiǎo dòngwù、shēntǐ cháng、yǒu sì tiáo tuǐ、néng zhuō shǔ

    • Tôi có một con mèo.

  2. động từ

    (khẩu) nấp; ẩn mình

    躲藏、隐藏身体duǒcáng、yǐncáng shēntǐ

    • Anh ấy trốn sau cánh cửa.

  3. danh từ

    mô-đem (khẩu)

    连接电脑和网络的设备liánjiē diànnǎo hé wǎngluò de shèbèi

    • Modem của tôi bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • miêu(mầm cây, cây non)HÌNH THANH

Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.