/
猲
猲
yết
⽝bộ khuyển · 12 nétchó mõm ngắn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
chó mõm ngắn
猲
hạt
⽝bộ khuyển · 12 néthay giật mình; hay hốt hoảng vì chuyện nhỏ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hay giật mình; hay hốt hoảng vì chuyện nhỏ
- 貳形tính từ
lạnh lòng; thất vọng; nản lòng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
猲
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
chó mõm ngắn
猲
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hay giật mình; hay hốt hoảng vì chuyện nhỏ
- 貳形tính từ
lạnh lòng; thất vọng; nản lòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo