Tới nội dung chính

猎

猎
liè
liệp
⽝bộ khuyển · 11 nét

săn bắn; săn thú

1 nghĩa#17452
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    săn bắn; săn thú

    • 。

      Anh ấy thích đi săn.

猎
liè
liệp
BỘ THỦ⽝
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu