liè
liệp
bộ khuyển · 11 nét

săn bắn; săn thú

1 nghĩa#17452
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    săn bắn; săn thú

    • Anh ấy thích đi săn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.