- 犭khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
- 孟mãnh(hăng hái, đứng đầu)HÌNH THANH
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
dũng cảm; dũng mãnh
dũng cảm; dũng mãnh
中很强大、很厉害的样子hěn qiángdà、hěn lìhai de yàngzi
Anh ấy là một người rất dũng cảm.
hung dữ; hung hãn
中用力大;强烈;凶悍yònglì dà;qiángliè;xiōnghuàn
Anh ấy rất dữ dằn.
hung ác; dữ tợn; tàn bạo
中很凶狠、很厉害,令人害怕hěn xiōnghěn、hěn lìhai, lìng rén hàipà
Con chó này rất hung dữ.
hung ác; dữ tợn; tàn bạo
中很强烈、很激烈,令人害怕hěn qiángliè、hěn jīliè, lìng rén hàipà
chợt; bỗng nhiên; thoắt
中突然出现,速度很快túrán chūxiàn, sùdù hěn kuài
Anh ấy đột ngột đứng dậy.
trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt
中突然之间;很快地发生túrán zhī jiān; hěn kuài de fāshēng
Anh ấy đột nhiên đứng dậy.
(lóng) cực chất; ngầu vãi; đỉnh của chóp
中很厉害;非常好;令人印象深刻hěn lìhai;fēicháng hǎo;lìng rén yìnxiàng shēnkè
Trò chơi này quá đỉnh!
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
dũng cảm; dũng mãnh
中很强大、很厉害的样子hěn qiángdà、hěn lìhai de yàngzi
Anh ấy là một người rất dũng cảm.
hung dữ; hung hãn
中用力大;强烈;凶悍yònglì dà;qiángliè;xiōnghuàn
Anh ấy rất dữ dằn.
hung ác; dữ tợn; tàn bạo
中很凶狠、很厉害,令人害怕hěn xiōnghěn、hěn lìhai, lìng rén hàipà
Con chó này rất hung dữ.
hung ác; dữ tợn; tàn bạo
中很强烈、很激烈,令人害怕hěn qiángliè、hěn jīliè, lìng rén hàipà
chợt; bỗng nhiên; thoắt
中突然出现,速度很快túrán chūxiàn, sùdù hěn kuài
Anh ấy đột ngột đứng dậy.
trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt
中突然之间;很快地发生túrán zhī jiān; hěn kuài de fāshēng
Anh ấy đột nhiên đứng dậy.
(lóng) cực chất; ngầu vãi; đỉnh của chóp
中很厉害;非常好;令人印象深刻hěn lìhai;fēicháng hǎo;lìng rén yìnxiàng shēnkè
Trò chơi này quá đỉnh!
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.