Tới nội dung chính

猛

猛
měng
mãnh
⽝bộ khuyển · 11 nét

dũng cảm; dũng mãnh

HSK 6 (3.0)7 nghĩa#9313
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    dũng cảm; dũng mãnh

    中很强大、很厉害的样子hěn qiángdà、hěn lìhai de yàngzi

    • 。

      Anh ấy là một người rất dũng cảm.

  2. 貳形tính từ

    hung dữ; hung hãn

    中用力大;强烈;凶悍yònglì dà;qiángliè;xiōnghuàn

    • 。

      Anh ấy rất dữ dằn.

  3. 參形tính từ

    hung ác; dữ tợn; tàn bạo

    中很凶狠、很厉害,令人害怕hěn xiōnghěn、hěn lìhai, lìng rén hàipà

    • 。

      Con chó này rất hung dữ.

  4. 肆形tính từ

    hung ác; dữ tợn; tàn bạo

    中很强烈、很激烈,令人害怕hěn qiángliè、hěn jīliè, lìng rén hàipà

  5. 伍形tính từ

    chợt; bỗng nhiên; thoắt

    中突然出现,速度很快túrán chūxiàn, sùdù hěn kuài

    • 。

      Anh ấy đột ngột đứng dậy.

  6. 陸副trạng từ

    trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt

    中突然之间;很快地发生túrán zhī jiān; hěn kuài de fāshēng

    • 。

      Anh ấy đột nhiên đứng dậy.

  7. 柒形tính từ

    (lóng) cực chất; ngầu vãi; đỉnh của chóp

    中很厉害;非常好;令人印象深刻hěn lìhai;fēicháng hǎo;lìng rén yìnxiàng shēnkè

    • !

      Trò chơi này quá đỉnh!

猛
měng
mãnh
BỘ THỦ⽝
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu