Tới nội dung chính

猋

猋
biāo
tiêu
⽝bộ khuyển · 12 nét

lốc xoáy; cơn lốc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lốc xoáy; cơn lốc

猋
biāo
tiêu
BỘ THỦ⽝
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu