Tới nội dung chính

猝

猝
cù
thốt
⽝bộ khuyển · 11 nét

đột ngột; bất ngờ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    đột ngột; bất ngờ

    • 。

      Anh ấy đột ngột ngã xuống mà không kịp phòng bị.

猝
cù
thốt
BỘ THỦ⽝
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu