cāi
sai
bộ khuyển · 11 nét

đoán; ước chừng

HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#628
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đoán; ước chừng

    用心想来推测不确定的事情yòng xīn xiǎng lái tuīcè bù quèdìng de shìqing

    • Bạn thử đoán xem.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó nhìn ánh mắt trong xanh của chủ để đoán ý muốn của người.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.