huá
hoạt
bộ khuyển · 12 nét

xảo quyệt; tinh ranh; 狡滑

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    xảo quyệt; tinh ranh; 狡滑

    • Anh ấy rất xảo quyệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.