Tới nội dung chính

猿

猿
yuán
viên
⽝bộ khuyển · 13 nét

vượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)

1 nghĩa#23195
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)

    • 。

      Vượn là một loài động vật thông minh.

猿
yuán
viên
BỘ THỦ⽝
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu