Tới nội dung chính

献

献
xiàn
hiến
⽝bộ khuyển · 13 nét

cống hiến; hiến dâng

HSK 5 (3.0)7 nghĩa#35591
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cống hiến; hiến dâng

    • 。

      Anh ấy tặng hoa cho giáo viên.

  2. 貳动động từ

    kính dâng; kính tặng

    • 。

      Anh ấy đã hiến dâng mạng sống của mình.

  3. 參动động từ

    trình lên; dâng lên

  4. 肆动động từ

    quyên góp; tài trợ; ủng hộ

  5. 伍动động từ

    trình; xuất trình; đưa ra (giấy tờ, thẻ...)

    • 。

      Anh ấy đã thể hiện tình yêu của mình.

  6. 陸动động từ

    trưng bày; triển lãm

    • 。

      Anh ấy đã dâng lên một bó hoa.

  7. 柒名danh từ

    người hiền tài (cũ); (văn) bậc hiền

    • 。

      Anh ấy là một người đáng kính.

献
xiàn
hiến
BỘ THỦ⽝
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu