Tới nội dung chính

猹

猹
chá
⽝bộ khuyển · 12 nét

con chá (loài động vật hoang dã giống lửng, xuất hiện trong tác phẩm của Lỗ Tấn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    con chá (loài động vật hoang dã giống lửng, xuất hiện trong tác phẩm của Lỗ Tấn)

    • 。

      Chá là một loài động vật sống trong tự nhiên.

猹
chá
BỘ THỦ⽝
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu