chāng
xương
bộ khuyển · 11 nét

hung ác; dữ tợn; tàn bạo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hung ác; dữ tợn; tàn bạo

    • Con chó này rất hung dữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.