yuán
duyên
bộ khuyển · 12 nét

vượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)

2 nghĩa#4554
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)

    大猿,没有尾巴的灵长类动物dà yuán, méiyǒu wěiba de língzhǎng lèi dòngwù

  2. danh từ

    vượn đen (Hylobates agilis)

    一种黑色的猿,身体小,住在树上yī zhǒng hēisè de yuán、shēntǐ xiǎo、zhù zài shù shang

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.