mào
mạo
bộ cân · 12 nét

mũ lưỡi trai; mũ thường (không có vành)

1 nghĩa#11696
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mũ lưỡi trai; mũ thường (không có vành)

    戴在头上的布或皮制物品dài zài tóu shang de bù huò pí zhì wùpǐn

    • Anh ấy đang đội một cái mũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.