tịch
bộ cân · 10 nét

chỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#14518
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)

    坐的地方;位置zuò de dìfang;wèizhì

    • Xin hỏi, chỗ này có người ngồi chưa?

  2. danh từ

    ghế; chỗ ngồi (trong hội đồng dân chủ); chiếu

    会议或集会中的坐位;也指铺在地上的垫子huìyì huò jíhuì zhōng de zuòwèi;yě zhǐ pù zài dì shang de diànzi

    • Anh ấy đã giành được một ghế.

  3. lượng từ

    chỗ ngồi; chiếu; (loại từ cho tiệc, buổi nói chuyện...)

    用于计算席位、酒席等的单位yòngyú jìsuàn xíwèi、jiǔxí děng de dānyuán

  4. danh từ

    chiếu; chiếu cói

    用草或竹编成的垫子yòng cǎo huò zhú biānchéng de diànzi

    • Xin hãy trải chiếu ra.

  5. danh từ

    tiệc; yến tiệc; bữa tiệc lớn

    正式的大型饭食集会zhèngshì de dàxíng fànshí jíhuì

    • Chúng tôi đi dự tiệc.

  6. danh từ

    Họ Tịch

    姓氏,中国传统的家族名称xìngshì、zhōngguó chuántǒng de jiāzú míngchèn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà, công trình)BỘ
  • 廿niệm(hai mươi (chỉ nhiều sợi đan))HỘI Ý
  • cân(tấm vải, khăn)HỘI Ý

Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.

(bao trên-trái)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.