Tới nội dung chính

幅

幅
fú
bức
⼱bộ cân · 12 nét

tờ; bức; cuộn (lượng từ dùng cho vải, tranh, ảnh, bản đồ, v.v.)

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#12960
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹量lượng từ

    tờ; bức; cuộn (lượng từ dùng cho vải, tranh, ảnh, bản đồ, v.v.)

    中用来计数布、画、照片等的量词yòng lái jìshù bù、huà、zhàopiàn děng de liàngcí

    • 。

      Bức tranh này rất đẹp.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Cô bé mặt đầy vẻ ngây ngô này mới được 5 tuổi, ai mà biết cô bé lại là tác giả của tác phẩm đoạt giải này.

  2. 貳名danh từ

    chiều rộng; độ rộng

    中东西左右的距离或范围的大小dōngxi zuǒyòu de jùlí huò fànwéi de dàxiǎo

    • 。

      Bức tranh này rất đẹp.

  3. 參量lượng từ

    tấm; bức (dùng cho vải vóc hoặc tranh ảnh)

    中用来计量布料、绸缎、画或照片等的单位yòngláilái jìsuàn búliào、chóuduàn、huà huò zhàopiàn děng de dānwèi

幅
fú
bức
BỘ THỦ⼱
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu