Tới nội dung chính

帆

帆
fān
phàm
⼱bộ cân · 6 nét

phi nước đại; chạy nhanh

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#26368
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    phi nước đại; chạy nhanh

    • 。

      Ngựa phi nước đại trên thảo nguyên.

  2. 貳名danh từ

    Cách đọc ở Đài Loan là [fan2], ngoại trừ 帆布 [fan1 bu4] là vải bạt

    • 。

      Cánh buồm của con thuyền rất lớn.

帆
fān
phàm
BỘ THỦ⼱
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu