帮
giúp đỡ; hỗ trợ
NGHĨA
- 壹动động từ
giúp đỡ; hỗ trợ
中给别人做事情,提供支持gěi biérén zuò shìqing, tígōng zhīchí
- ?
Tôi có thể giúp bạn không?
- 。
Cô ấy đã giúp tôi dọn vào nhà mới.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Giúp tôi tìm một căn phòng trống.
- ,。
Nếu tôi là bạn, tôi sẽ giúp anh ấy một tay.
- 貳介giới từ
giúp; giúp đỡ (cho ai)
中为了帮助某人做某事wèile bāngzhù mǒurén zuò mǒushì
- 。
Tôi giúp bạn lấy sách.
- 參名danh từ
nhóm; băng; bọn; đám (người)
中一群人或一个组织yī qún rén huò yī ge zǔzhī
- 。
Họ là một băng nhóm.
- 肆名danh từ
băng; băng đảng; nhóm; giúp đỡ; giúp
中一群共同做坏事的人;犯罪组织yī qún gòngtóng zuò huài shì de rén;fànzuì zǔzhī
- 。
Anh ấy là một thành viên băng đảng.
- 伍动động từ
hỗ trợ; phụ tá
中给予帮助;协助某人做事gěiyǔ bāngzhù; xiézhù mǒurén zuòshì
- 。
Bạn giúp tôi một chút nhé.
- 陸动động từ
làm thuê; được thuê
中被别人雇用来做工作bèi biérén gùyòng lái zuò gōngzuò
- 。
Anh ấy giúp tôi tìm việc.
- 柒动động từ
chống đỡ; nâng đỡ
中用力承托或支撑某物yònglì chéngtuo huò zhīchēng mǒuwù
- 。
Tôi đến giúp bạn.
- 捌名danh từ
phe cánh; bè phái
中一群有共同利益的人组成的小集团yī qún yǒu gòngtóng lìyì de rén zǔchéng de xiǎo jítuan
- 。
Băng nhóm này rất nguy hiểm.
- 玖名danh từ
hội kín; bang hội; băng nhóm
中秘密组织;人们聚集在一起共同做事的集体mìmì zǔzhī; rénmen jùjí zài yīqǐ gòngtóng zuòshì de jítǐ
- 。
Anh ấy đã gia nhập một băng đảng.
- 拾名danh từ
một đoàn; một nhóm (người đi cùng)
中一群一起行动的人yī qún yìqǐ xíngdòng de rén
- 11名danh từ
thành (xô, thùng, thuyền...); mạn (thuyền)
中桶、船等物体的侧面或边缘tǒng、chuán děng wùtǐ de cèmiàn huò biānyuán
- 。
Cái thành thùng này bị hỏng rồi.
- 12名danh từ
lớp ngoài; tầng ngoài
中事物最外面的部分shìwù zuì wàimiàn de bùfen
- 。
Lớp vỏ này rất mỏng.
- 13名danh từ
mũ giày; phần trên của giày
中鞋的上面部分xié de shàngmiàn bùfen
- 。
Phần thân trên của đôi giày này rất mềm.
NGHĨA
- 壹动động từ
giúp đỡ; hỗ trợ
中给别人做事情,提供支持gěi biérén zuò shìqing, tígōng zhīchí
- ?
Tôi có thể giúp bạn không?
- 。
Cô ấy đã giúp tôi dọn vào nhà mới.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Giúp tôi tìm một căn phòng trống.
- ,。
Nếu tôi là bạn, tôi sẽ giúp anh ấy một tay.
- 貳介giới từ
giúp; giúp đỡ (cho ai)
中为了帮助某人做某事wèile bāngzhù mǒurén zuò mǒushì
- 。
Tôi giúp bạn lấy sách.
- 參名danh từ
nhóm; băng; bọn; đám (người)
中一群人或一个组织yī qún rén huò yī ge zǔzhī
- 。
Họ là một băng nhóm.
- 肆名danh từ
băng; băng đảng; nhóm; giúp đỡ; giúp
中一群共同做坏事的人;犯罪组织yī qún gòngtóng zuò huài shì de rén;fànzuì zǔzhī
- 。
Anh ấy là một thành viên băng đảng.
- 伍动động từ
hỗ trợ; phụ tá
中给予帮助;协助某人做事gěiyǔ bāngzhù; xiézhù mǒurén zuòshì
- 。
Bạn giúp tôi một chút nhé.
- 陸动động từ
làm thuê; được thuê
中被别人雇用来做工作bèi biérén gùyòng lái zuò gōngzuò
- 。
Anh ấy giúp tôi tìm việc.
- 柒动động từ
chống đỡ; nâng đỡ
中用力承托或支撑某物yònglì chéngtuo huò zhīchēng mǒuwù
- 。
Tôi đến giúp bạn.
- 捌名danh từ
phe cánh; bè phái
中一群有共同利益的人组成的小集团yī qún yǒu gòngtóng lìyì de rén zǔchéng de xiǎo jítuan
- 。
Băng nhóm này rất nguy hiểm.
- 玖名danh từ
hội kín; bang hội; băng nhóm
中秘密组织;人们聚集在一起共同做事的集体mìmì zǔzhī; rénmen jùjí zài yīqǐ gòngtóng zuòshì de jítǐ
- 。
Anh ấy đã gia nhập một băng đảng.
- 拾名danh từ
một đoàn; một nhóm (người đi cùng)
中一群一起行动的人yī qún yìqǐ xíngdòng de rén
- 11名danh từ
thành (xô, thùng, thuyền...); mạn (thuyền)
中桶、船等物体的侧面或边缘tǒng、chuán děng wùtǐ de cèmiàn huò biānyuán
- 。
Cái thành thùng này bị hỏng rồi.
- 12名danh từ
lớp ngoài; tầng ngoài
中事物最外面的部分shìwù zuì wàimiàn de bùfen
- 。
Lớp vỏ này rất mỏng.
- 13名danh từ
mũ giày; phần trên của giày
中鞋的上面部分xié de shàngmiàn bùfen
- 。
Phần thân trên của đôi giày này rất mềm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.