Tới nội dung chính

币

币
bì
tệ
⼱bộ cân · 4 nét

tiền; đồng tiền; tiền tệ

4 nghĩa#9379
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tiền; đồng tiền; tiền tệ

    中金钱、钱财jīnqián、qiánchái

    • 。

      Tôi không có tiền.

  2. 貳名danh từ

    tiền xu; đồng tiền; tiền tệ

    中金属制成的圆形钱jīnshǔ zhìchéng de yuánxíng qián

    • 。

      Tôi có rất nhiều tiền xu.

  3. 參名danh từ

    tiền tệ; đồng tiền

    中用来买卖东西的钱yònglái mǎimai dōngxi de qián

    • ?

      Đây là tiền gì?

  4. 肆名danh từ

    lụa; vải lụa

    中用蚕丝织成的柔软布料yòng cángsī zhīchéng de róuruǎn búliào

    • 。

      Loại tiền tệ này rất hiếm.

币
bì
tệ
BỘ THỦ⼱
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu