/
帱
帱
trù
⼱bộ cân · 10 nétmàn che; rèm thả xuống; tán che
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
màn che; rèm thả xuống; tán che
- 。
Anh ấy ngồi dưới tán.
- 貳名danh từ
rèm; màn che; màn trướng
- 。
Cô ấy kéo rèm cửa sổ ra.
帱
đào
⼱bộ cân · 10 nétmàn che; rèm thả xuống; tán che
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
màn che; rèm thả xuống; tán che
- 。
Anh ấy ngồi dưới tán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
帱
Phồn thể幬
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
màn che; rèm thả xuống; tán che
- 。
Anh ấy ngồi dưới tán.
- 貳名danh từ
rèm; màn che; màn trướng
- 。
Cô ấy kéo rèm cửa sổ ra.
帱
Phồn thể幬
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
màn che; rèm thả xuống; tán che
- 。
Anh ấy ngồi dưới tán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.