Tới nội dung chính

师

师
shī
sư
⼱bộ cân · 6 nét

thầy; ông; tiên sinh

8 nghĩa#5008
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thầy; ông; tiên sinh

    中教导学生的人jiàodǎo xuésheng de rén

    • 。

      Giáo viên của tôi rất tốt.

  2. 貳名danh từ

    sư đoàn

    中军队的一个大的组织单位jūnduì de yī gè dà de zǔzhī dānwèi

    • ?

      Sư đoàn này có bao nhiêu người?

  3. 參名danh từ

    người giỏi giang; tay nghề cao; chuyên gia

    中在某个领域有高深知识和丰富经验的人zài mǒuɡe lǐnɡyù yǒu ɡāoshēn zhīshi hé fēnɡfù jīnɡyàn de rén

    • 。

      Anh ấy là giáo viên của tôi.

  4. 肆名danh từ

    quân đội; sư đoàn

    中军队;作战的人员组织jūnduì;zuòzhàn de rényuán zǔzhī

  5. 伍名danh từ

    điển hình; tiêu biểu; mẫu mực

    中值得学习的人或事物;好榜样zhíde xuéxí de rén huò shìwu;hǎo bǎnyàng

  6. 陸名danh từ

    chủ; chủ nhân; chính

    中有知识、有技能教别人的人yǒu zhīshi、yǒu jìnéng jiāo biérén de rén

    • 。

      Anh ấy là sư phụ của tôi.

  7. 柒动động từ

    xuất quân; điều động; xuất động

    中派遣军队去执行任务pàiqiǎn jūnduì qù zhíxíng rènwu

    • 。

      Anh ấy tự ý làm theo ý mình.

  8. 捌名danh từ

    họ Sư

    中姓氏,一个人的家族名字xìngshì,yīgèrénde jiāzúmíngzì

师
shī
sư
BỘ THỦ⼱
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu