师
thầy; ông; tiên sinh
NGHĨA
- 壹名danh từ
thầy; ông; tiên sinh
中教导学生的人jiàodǎo xuésheng de rén
- 。
Giáo viên của tôi rất tốt.
- 貳名danh từ
sư đoàn
中军队的一个大的组织单位jūnduì de yī gè dà de zǔzhī dānwèi
- ?
Sư đoàn này có bao nhiêu người?
- 參名danh từ
người giỏi giang; tay nghề cao; chuyên gia
中在某个领域有高深知识和丰富经验的人zài mǒuɡe lǐnɡyù yǒu ɡāoshēn zhīshi hé fēnɡfù jīnɡyàn de rén
- 。
Anh ấy là giáo viên của tôi.
- 肆名danh từ
quân đội; sư đoàn
中军队;作战的人员组织jūnduì;zuòzhàn de rényuán zǔzhī
- 伍名danh từ
điển hình; tiêu biểu; mẫu mực
中值得学习的人或事物;好榜样zhíde xuéxí de rén huò shìwu;hǎo bǎnyàng
- 陸名danh từ
chủ; chủ nhân; chính
中有知识、有技能教别人的人yǒu zhīshi、yǒu jìnéng jiāo biérén de rén
- 。
Anh ấy là sư phụ của tôi.
- 柒动động từ
xuất quân; điều động; xuất động
中派遣军队去执行任务pàiqiǎn jūnduì qù zhíxíng rènwu
- 。
Anh ấy tự ý làm theo ý mình.
- 捌名danh từ
họ Sư
中姓氏,一个人的家族名字xìngshì,yīgèrénde jiāzúmíngzì
NGHĨA
- 壹名danh từ
thầy; ông; tiên sinh
中教导学生的人jiàodǎo xuésheng de rén
- 。
Giáo viên của tôi rất tốt.
- 貳名danh từ
sư đoàn
中军队的一个大的组织单位jūnduì de yī gè dà de zǔzhī dānwèi
- ?
Sư đoàn này có bao nhiêu người?
- 參名danh từ
người giỏi giang; tay nghề cao; chuyên gia
中在某个领域有高深知识和丰富经验的人zài mǒuɡe lǐnɡyù yǒu ɡāoshēn zhīshi hé fēnɡfù jīnɡyàn de rén
- 。
Anh ấy là giáo viên của tôi.
- 肆名danh từ
quân đội; sư đoàn
中军队;作战的人员组织jūnduì;zuòzhàn de rényuán zǔzhī
- 伍名danh từ
điển hình; tiêu biểu; mẫu mực
中值得学习的人或事物;好榜样zhíde xuéxí de rén huò shìwu;hǎo bǎnyàng
- 陸名danh từ
chủ; chủ nhân; chính
中有知识、有技能教别人的人yǒu zhīshi、yǒu jìnéng jiāo biérén de rén
- 。
Anh ấy là sư phụ của tôi.
- 柒动động từ
xuất quân; điều động; xuất động
中派遣军队去执行任务pàiqiǎn jūnduì qù zhíxíng rènwu
- 。
Anh ấy tự ý làm theo ý mình.
- 捌名danh từ
họ Sư
中姓氏,一个人的家族名字xìngshì,yīgèrénde jiāzúmíngzì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.