/
帏
帏
vy
⼱bộ cân · 7 nétrèm; màn che; màn trướng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
rèm; màn che; màn trướng
- 。
Cô ấy kéo rèm cửa ra.
- 貳名danh từ
màn che; buồng riêng phụ nữ; phòng khuê
- 參名danh từ
lều; trướng màn
- 。
Tấm màn này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
帏
Phồn thể幃
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
rèm; màn che; màn trướng
- 。
Cô ấy kéo rèm cửa ra.
- 貳名danh từ
màn che; buồng riêng phụ nữ; phòng khuê
- 參名danh từ
lều; trướng màn
- 。
Tấm màn này rất đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.