/
巾
巾
cân
⼱bộ cân · 3 nétkhăn
4 nghĩa#41394
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khăn
- 。
Làm ơn cho tôi một cái khăn.
- 貳名danh từ
khăn vải; khăn
- 。
Cô ấy dùng khăn lau tay.
- 參名danh từ
khăn; dải vải (bộ thủ Khang Hy thứ 50)
- 。
Chiếc khăn này rất đẹp.
- 肆名danh từ
khăn (che đầu phụ nữ thời xưa); khăn vải
- 。
Cô ấy đội một chiếc khăn trên đầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
巾
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khăn
- 。
Làm ơn cho tôi một cái khăn.
- 貳名danh từ
khăn vải; khăn
- 。
Cô ấy dùng khăn lau tay.
- 參名danh từ
khăn; dải vải (bộ thủ Khang Hy thứ 50)
- 。
Chiếc khăn này rất đẹp.
- 肆名danh từ
khăn (che đầu phụ nữ thời xưa); khăn vải
- 。
Cô ấy đội một chiếc khăn trên đầu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.