/
帑
帑
thảng
⼱bộ cân · 8 nétkho bạc nhà nước; công khố
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kho bạc nhà nước; công khố
- 。
Trong kho bạc quốc gia có rất nhiều tiền.
- 貳名danh từ
công quỹ; tiền ngân khố
- 。
Anh ta đã biển thủ công quỹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
帑
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kho bạc nhà nước; công khố
- 。
Trong kho bạc quốc gia có rất nhiều tiền.
- 貳名danh từ
công quỹ; tiền ngân khố
- 。
Anh ta đã biển thủ công quỹ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.