Tới nội dung chính

帑

帑
tǎng
thảng
⼱bộ cân · 8 nét

kho bạc nhà nước; công khố

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    kho bạc nhà nước; công khố

    • 。

      Trong kho bạc quốc gia có rất nhiều tiền.

  2. 貳名danh từ

    công quỹ; tiền ngân khố

    • 。

      Anh ta đã biển thủ công quỹ.

帑
tǎng
thảng
BỘ THỦ⼱
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu