bố
bộ cân · 5 nét

tuyên bố; tuyên cáo

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#2301
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tuyên bố; tuyên cáo

    公开说出或宣传某件事情gōngkāi shuōchū huò xuānchuán mǒu jiàn shìqing

    • Anh ấy đã công bố chính sách mới.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Thứ vải này đã rẽ lại bền.

  2. động từ

    thông báo; công bố; bố cáo

    用言语或文字告诉很多人某个信息yòng yányǔ huò wénzì gàosu hěnduō rén mǒuge xinxī

    • Anh ấy đã công bố chính sách mới.

  3. động từ

    trải ra; rải ra; giăng ra; căng ra

    把东西铺开或展开bǎ dōngxi pù kāi huò zhǎn kāi

    • Anh ấy trải bản đồ lên bàn.

  4. động từ

    công bố; tuyên bố; thông báo

    公开说出或让人知道gōngkāi shuōchū huò ràng rén zhīdào

    • Tin tức này đã được công bố rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cân(mảnh vải, khăn)BỘ
  • phụ(tay trải rộng (dấu vết hình tượng))HỘI Ý

Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.

(bao trên-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.