Tới nội dung chính

帷

帷
wéi
duy
⼱bộ cân · 11 nét

rèm; màn che; màn trướng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    rèm; màn che; màn trướng

    • 。

      Xin hãy kéo rèm lại.

  2. 貳名danh từ

    màn che; màn rủ; tấm màn

    • 。

      Anh ấy kéo màn ra.

帷
wéi
duy
BỘ THỦ⼱
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu