lián
liêm
bộ cân · 8 nét

rèm; màn che; (cờ hiệu trước cửa hàng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rèm; màn che; (cờ hiệu trước cửa hàng)

    • Tấm rèm của cửa hàng này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.