màn
bộ cân · 13 nét

màn (kịch); hồi; tấm màn (sân khấu)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#19829
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    màn (kịch); hồi; tấm màn (sân khấu)

    • Vở kịch này có ba màn.

  2. danh từ

    màn (sân khấu); màn (phim); trướng phủ (bản doanh của tướng soái)

    • Anh ấy đã đến tổng hành dinh của tướng quân.

  3. danh từ

    rèm; màn che; màn trướng

    • Trên sân khấu có một tấm màn màu đỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.