shuài
soái
bộ cân · 5 nét

đẹp trai; phong độ; soái

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)6 nghĩa#6237
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đẹp trai; phong độ; soái

    外表好看、有风度的wàibiǎo hǎokàn、yǒu fēngdù de

    • Anh ấy rất đẹp trai.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Bạn trai của bạn đẹp trai quá!

    • Bạn trai của mày bảnh trai quá!

  2. tính từ

    (khẩu) đẹp trai; ngầu; tuyệt!

    好看;英俊;很棒hǎokàn;yīngjùn;hěn bàng

    • Anh ấy rất đẹp trai!

  3. danh từ

    thống soái; chủ soái

    军队的最高指挥官;领导军队的人jūnduì de zuìgāo zhǐhuī guānuan;lǐngdǎo jūnduì de rén

    • Ông ấy là tổng tư lệnh ba quân.

  4. động từ

    chỉ huy; thống lĩnh

    指挥;带领zhǐhuī; dàilǐng

    • Anh ấy đang dẫn dắt đội.

  5. danh từ

    quân tướng (quân cờ đỏ trong cờ Tướng, tương đương quân vua trong cờ vua phương Tây)

    中国象棋中红方的最高棋子,不能离开宫zhōngguó xiàngqī zhōng hóngfāng de zuìgāo qízi, búnéng líkāi gōng

    • Tướng là một quân cờ trong cờ tướng.

  6. danh từ

    họ Soái

    一个中文姓氏yī gè zhōngwén xìngshì

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vị soái lĩnh cầm kiếm, thắt khăn lên đầu chỉ huy ba quân.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.