shì
thị
bộ cân · 5 nét

thành phố; thị (đơn vị hành chính)

HSK 2 (3.0)4 nghĩa#3824
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thành phố; thị (đơn vị hành chính)

    城市,人口多、商业发达的地方chéngshì, rénkǒu duō, shāngyè fāguā de dìfang

    • Thành phố này rất lớn.

  2. danh từ

    thành phố; thành

    城市;城镇chéngshì;chéngzhèn

    • Thành phố này rất đẹp.

  3. danh từ

    chợ; thị trường

    买卖东西的地方mǎimài dōngxi de dìfang

    • Cái chợ này rất lớn.

  4. động từ

    (văn) buôn bán; mua bán hàng hoá

    买卖或交易商品mǎimài huò jiāoyì shāngpǐn

    • Anh ấy đi buôn bán rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái che, nắp trên)HỘI Ý
  • cân(tấm vải, khăn)BỘ

Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.